學而不厭

xué ér bù yàn học nhi bất yếm

Hán Việt: học nhi bất yếm · Pinyin: xué ér bù yàn

Tổng quan

học không biết chán (thành ngữ, từ Luận Ngữ)

Cấu tạo: (học) + (nhi) + (bất) + (yếm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui học không biết chán (thành ngữ, từ Luận Ngữ)

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 厌:满足。学习总感到不满足。形容好学。
  • Tân Hoa Tự Điển 厌满足。学习总感到不满足。形容好学。

Eng

  • CC-CEDICT study tirelessly (idiom, from Analects)
  • Cihui 學而不厭 ué'érbùyàn f.e. have an insatiable desire to learn