學貫中西 xué guàn zhōng xī · học quán trung tây Hán Việt: học quán trung tây · Pinyin: xué guàn zhōng xī Tổng quan Cấu tạo: 學 (học) + 貫 (quán) + 中 (trung) + 西 (tây)Pinyinxué guàn zhōng xīHán Việthọc quán trung tâyCấu tạo學 + 貫 + 中 + 西 · học + quán + trung + tây nghĩa thành phần: học + quán + trung + tây Nghĩa MainlandTân Hoa Tự Điển 形容学问贯通了中国和西方的种种知识。