學非所用,用非所學
Pinyin: xué fēi suǒ yòng,yòng fēi suǒ xué
Tổng quan
Cấu tạo: 學 (học) + 非 (phi) + 所 (sở) + 用 (dụng) + , + 用 (dụng) + 非 (phi) + 所 (sở) + 學 (học)
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 所学的不是实际工作所用的,有用的又没有学。指学和用脱节背离
Pinyin: xué fēi suǒ yòng,yòng fēi suǒ xué
Cấu tạo: 學 (học) + 非 (phi) + 所 (sở) + 用 (dụng) + , + 用 (dụng) + 非 (phi) + 所 (sở) + 學 (học)