孩儿茶

hái ér cháhài nhi trà

Hán Việt: hài nhi trà · Pinyin: hái ér chá

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.药茶名。又名乌爹泥﹑乌垒泥。能清上膈热,化痰生津,止血去湿,生肌定痛,疗一切疮疡。见明李时珍《本草纲目·土·乌爹泥》。

Cấu tạo: 孩 (hài) + 兒 (nhi) + 茶 (trà)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 viên ngậm
  • Biên soạn 孩兒茶 ái'érchá n. pill/pastille used to sweeten the breath

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.药茶名。又名乌爹泥﹑乌垒泥。能清上膈热,化痰生津,止血去湿,生肌定痛,疗一切疮疡。见明李时珍《本草纲目·土·乌爹泥》。

Eng

  • Cihui 孩兒茶 ái'érchá n. pill/pastille used to sweeten the breath
  • Tần suất từ 孩兒茶 ái'érchá n. pill/pastille used to sweeten the breath

Từ liên quan

Gần nghĩa

儿茶素 · 儿茶酚 · 孩兒呀 · 儿茶 · 兒茶 · 孩儿 · 孩兒 · 孩儿兵