孩子頭
hài tử đầu
Hán Việt: hài tử đầu · Pinyin: hái zi tóu
Tổng quan
người thích trẻ con: người thích con nít/lão ngoan đồng/trùm trẻ con/đứa trẻ cầm đầu
Nghĩa
Việt
- Cihui người thích trẻ con: người thích con nít/lão ngoan đồng/trùm trẻ con/đứa trẻ cầm đầu
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển (~儿)爱跟孩子们玩的大人; 在一群孩子中充当头头儿的孩子。
- Tân Hoa Tự Điển (~儿)①爱跟孩子们玩的大人。②在一群孩子中充当头头儿的孩子。
Eng
- Cihui 孩子頭 áizitóu n. 1. sb. very popular with children 2. leader of a group of children