孩子王
hài tử vương
Hán Việt: hài tử vương · Pinyin: hái zi wáng
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 擅於領導、哄帶孩子的人。如:「他是個孩子王,難怪小孩喜歡黏著他。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 旧时对启蒙教师的贬称。
- Tân Hoa Tự Điển 1.旧时对启蒙教师的贬称。
Eng
- Cihui 孩子王 áiziwáng n. <coll.> 1. children's leader 2. teacher M:ge/¹míng/²wèi