孩子頭

hái zi tóuhài tử đầu

Hán Việt: hài tử đầu · Pinyin: hái zi tóu

Tổng quan

người thích trẻ con: người thích con nít/lão ngoan đồng/trùm trẻ con/đứa trẻ cầm đầu

新华 · Tân Hoa Đại lục

(~儿)①爱跟孩子们玩的大人。②在一群孩子中充当头头儿的孩子。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.在一群孩子中居於領導地位的孩子。如:「他生性活潑,善於領導,從小就是孩子頭。」 2.喜歡跟孩子玩在一起的大人。如:「他原就是個孩子頭,帶小孩、哄小孩最拿手。」

Cấu tạo: 孩 (hài) + 子 (tử) + 頭 (đầu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui người thích trẻ con: người thích con nít/lão ngoan đồng/trùm trẻ con/đứa trẻ cầm đầu
  • Biên soạn 1. sb. very popular with children 2. leader of a group of children

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.在一群孩子中居於領導地位的孩子。如:「他生性活潑,善於領導,從小就是孩子頭。」 2.喜歡跟孩子玩在一起的大人。如:「他原就是個孩子頭,帶小孩、哄小孩最拿手。」

Eng

  • Cihui 孩子頭 áizitóu n. 1. sb. very popular with children 2. leader of a group of children

Từ liên quan

Gần nghĩa

孩子們 · 孩子氣 · 孩子 · 孩子似地 · 孩子似的 · 孩子困了 · 孩子气地 · 孩子气的