學以致用

xué yǐ zhì yòng học dĩ trí dụng

Hán Việt: học dĩ trí dụng · Pinyin: xué yǐ zhì yòng

Tổng quan

học để áp dụng

Cấu tạo: (học) + (dĩ) + (trí) + (dụng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui học để áp dụng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 將學得的知識運用到實際生活或工作當中。如:「光讀死書是沒有意義的,要能學以致用才是學習的真諦。」

Eng

  • CC-CEDICT to study sth in order to apply it
  • Cihui 學以致用 uéyǐzhìyòng f.e. study for the purpose of application