學宮

xué gōng học cung

Hán Việt: học cung · Pinyin: xué gōng

Tổng quan

Cấu tạo: (học) + (cung)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 學校、學舍。《儒林外史》第四七回:「我們縣裡,禮義廉恥,一總都滅絕了!也因學宮裡沒有個好官!」清.汪中〈先母鄒孺人靈表〉:「迨中入學宮,游藝四方,稍致甘旨之養。」

Eng

  • Cihui 學宮 xuégōng p.w. institution of higher learning

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

学校 · 黉舍