學業有成

xué yè yǒu chéng học nghiệp hữu thành

Hán Việt: học nghiệp hữu thành · Pinyin: xué yè yǒu chéng

Tổng quan

thành công trong việc học | thành công học tập

Cấu tạo: (học) + (nghiệp) + (hữu) + (thành)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thành công trong việc học | thành công học tập

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 研究學問有所成就。元.陶宗儀《南村輟耕錄.卷七.孝感》:「雖夫人喜溢於中,不自知其然而然,亦先生學業有成所致與?」

Eng

  • CC-CEDICT to be successful in one's studies|academic success
  • Cihui to be successful in one's studies; academic success