學無常師

xué wú cháng shī học vô thường sư

Hán Việt: học vô thường sư · Pinyin: xué wú cháng shī

Tổng quan

Cấu tạo: (học) + (vô) + (thường) + (sư)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 求學不能只有一個固定的老師,而是要多方面請教專家。指善於學習的人,知道該向不同專長的人請教不同的學問。晉.皇甫謐《高士傳.申屠蟠》:「三業先通,因博貫五經,兼明圖緯,學無常師。」

Eng

  • Cihui 學無常師 uéwúchángshī f.e. One need not learn from only one teacher.