學而不厭

xué ér bù yàn học nhi bất yếm

Hán Việt: học nhi bất yếm · Pinyin: xué ér bù yàn

Tổng quan

học không biết chán (thành ngữ, từ Luận Ngữ)

Cấu tạo: (học) + (nhi) + (bất) + (yếm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui học không biết chán (thành ngữ, từ Luận Ngữ)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 厭,滿足。學而不厭指勤奮好學,對學問沒有感到滿足的時候。《論語.述而》:「子曰:『默然而識,學而不厭,誨人不倦,何有於我哉!』」宋.陸九淵〈與邵叔誼書〉:「雖其老於論道,亦曰學而不厭,啟助之益,需於後學。」

Eng

  • CC-CEDICT study tirelessly (idiom, from Analects)
  • Cihui 學而不厭 ué'érbùyàn f.e. have an insatiable desire to learn