孺子

rú zǐnhụ tử

Hán Việt: nhụ tử · Pinyin: rú zǐ

Tổng quan

trẻ con; trẻ em

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.幼儿,儿童。 2.古代称天子﹑诸侯﹑世卿的继承人。 3.贵妾。 4.犹小子﹑竖子,含藐视轻蔑意。 5.东汉徐穉的字。徐穉,豫章南昌人,家贫,隐居不仕◇亦以指清贫淡泊,隐居不仕者。 6.指古之《孺子歌》。歌曰"沧浪之水清兮,可以濯我缨; 沧浪之水浊兮,可以濯我足。"见《孟子·离娄上》。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.幼童的通稱。《孟子.公孫丑上》:「今人乍見孺子將入於井,皆有怵惕惻隱之心。」《三國演義》第四二回:「玄德接過,擲之於地曰:『為汝這孺子,幾損我一員大將!』」 2.古稱貴妾。《戰國策.齊策三》:「齊王夫人死,有七孺子皆近。」 3.嫡長子。南朝梁.劉勰《文心雕龍.史傳》:「孺子誠微,實繼平帝之體。」

Cấu tạo: 孺 (nhụ) + 子 (tử)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ nhụ tử 孺子 dt. <Nho> trẻ con. Cưu lòng nhụ tử làm thơ dại, ca khúc Thương Lang biết trọc thanh. (Tự thán 96.5). Sách Mạnh Tử thiên Ly lâu thượng có đoạn: “Mạnh Tử nói: có thể nói chuyện với bọn bất nhân chăng? chúng coi chỗ nguy hiểm là an toàn, coi chỗ tối tăm là lợi lộc, lại vui với những cái làm hại mình. Đã có thể nói chuyện được với bọn bất nhân ấy thì thế nào chả có lúc mất nước tan nhà? có cậu bé (nhụ tử) hát rằng: nước Thương Lang trong chừ, có thể rửa dải mũ; nước Thương Lang đục chừ, có thể cùng rửa chân’. Khổng Tử nói: ‘các con nghe lấy! trong thì gột mũ, đục thì rửa chân, ấy là nói…
  • Biên soạn child

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.幼童的通稱。《孟子.公孫丑上》:「今人乍見孺子將入於井,皆有怵惕惻隱之心。」《三國演義》第四二回:「玄德接過,擲之於地曰:『為汝這孺子,幾損我一員大將!』」 2.古稱貴妾。《戰國策.齊策三》:「齊王夫人死,有七孺子皆近。」 3.嫡長子。南朝梁.劉勰《文心雕龍.史傳》:「孺子誠微,實繼平帝之體。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.幼儿,儿童。 2.古代称天子﹑诸侯﹑世卿的继承人。 3.贵妾。 4.犹小子﹑竖子,含藐视轻蔑意。 5.东汉徐穉的字。徐穉,豫章南昌人,家贫,隐居不仕◇亦以指清贫淡泊,隐居不仕者。 6.指古之《孺子歌》。歌曰"沧浪之水清兮,可以濯我缨; 沧浪之水浊兮,可以濯我足。"见《孟子·离娄上》。

Eng

  • JMdict child
  • JMdict young lad
  • JMdict stripling
  • JMdict greenhorn
  • JMdict inexperienced person
  • Cihui 孺子 úzǐ* n. <wr.> child
  • Tần suất từ n. <wr.> child

Đức

  • Handedict (lit.) Kind

ja

  • JMdict 孺子(じゅし)

other

  • Nguồn khác Đứa trẻ con
  • Nguồn khác Cháu đích tôn, cháu chắt thuộc ngành trưởng
  • Nguồn khác Tiếng chỉ người thiếu nữ đẹp

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

童子