孺子

rú zǐ nhụ tử

Hán Việt: nhụ tử · Pinyin: rú zǐ

Tổng quan

(văn học) trẻ con ứa trẻ con — Cháu đích tôn, cháu chắt thuộc ngành trưởng — Tiếng chỉ người thiếu nữ đẹp. nhụ tử nhụ tử ☆Đứa trẻ con — Cháu đích tôn, cháu chắt thuộc ngành trưởng — Tiếng chỉ người thiếu nữ đẹp.

Cấu tạo: (nhụ) + (tử)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (văn học) trẻ con ứa trẻ con — Cháu đích tôn, cháu chắt thuộc ngành trưởng — Tiếng chỉ người thiếu nữ đẹp. nhụ tử nhụ tử ☆Đứa trẻ con — Cháu đích tôn, cháu chắt thuộc ngành trưởng — Tiếng chỉ người thiếu nữ đẹp.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.幼童的通稱。《孟子.公孫丑上》:「今人乍見孺子將入於井,皆有怵惕惻隱之心。」《三國演義》第四二回:「玄德接過,擲之於地曰:『為汝這孺子,幾損我一員大將!』」 2.古稱貴妾。《戰國策.齊策三》:「齊王夫人死,有七孺子皆近。」 3.嫡長子。南朝梁.劉勰《文心雕龍.史傳》:「孺子誠微,實繼平帝之體。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 幼儿,儿童; 古代称天子﹑诸侯﹑世卿的继承人; 贵妾; 犹小子﹑竖子,含藐视轻蔑意; 东汉徐穉的字。徐穉,豫章南昌人,家贫,隐居不仕◇亦以指清贫淡泊,隐居不仕者; 指古之《孺子歌》。歌曰"沧浪之水清兮,可以濯我缨;沧浪之水浊兮,可以濯我足。"见《孟子·离娄上》。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.幼儿,儿童。 2.古代称天子﹑诸侯﹑世卿的继承人。 3.贵妾。 4.犹小子﹑竖子,含藐视轻蔑意。 5.东汉徐穉的字。徐穉,豫章南昌人,家贫,隐居不仕◇亦以指清贫淡泊,隐居不仕者。 6.指古之《孺子歌》。歌曰"沧浪之水清兮,可以濯我缨;沧浪之水浊兮,可以濯我足。"见《孟子·离娄上》。

Eng

  • CC-CEDICT (literary) child
  • Cihui 孺子 úzǐ* n. <wr.> child

ja

  • JMdict child|young lad|stripling|greenhorn|inexperienced person

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

童子