童子

tóng zǐđồng tử

Hán Việt: đồng tử · Pinyin: tóng zǐ

Tổng quan

con trai; thằng bé; trẻ con (nam)

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.儿童; 未成年的男子。 2.古代指未成年的仆役。 3.指童身。 4.旧时科举考试科目之一。始于唐代。 5.瞳人; 眼珠。童﹐通"瞳"。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.未成年的小孩子。《論語.先進》:「冠者五六人,童子六七人。」《初刻拍案驚奇》卷三一:「兩個童子請他進食,食畢,復請他到便室具湯沐浴,進新衣一襲。」 2.童生。《聊齋志異.卷四.促織》:「邑有成名者,操童子業,久不售。」

Cấu tạo: 童 (đồng) + 子 (tử)

Nghĩa

Việt

  • VietPhrases con trai; thằng bé; trẻ con
  • Biên soạn 童子 tóngzǐ* n. 1. boy; lad 2. minor; child M:ge/¹míng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.未成年的小孩子。《論語.先進》:「冠者五六人,童子六七人。」《初刻拍案驚奇》卷三一:「兩個童子請他進食,食畢,復請他到便室具湯沐浴,進新衣一襲。」 2.童生。《聊齋志異.卷四.促織》:「邑有成名者,操童子業,久不售。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.儿童; 未成年的男子。 2.古代指未成年的仆役。 3.指童身。 4.旧时科举考试科目之一。始于唐代。 5.瞳人; 眼珠。童﹐通"瞳"。

Eng

  • JMdict boy
  • JMdict kid
  • JMdict child
  • Cihui boy

ja

  • JMdict 童子(どうじ)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

儿童 · 孺子 · 稚童