孺子嬰 rú zǐ yīng · nhụ tử anh Hán Việt: nhụ tử anh · Pinyin: rú zǐ yīng Tổng quan Cấu tạo: 孺 (nhụ) + 子 (tử) + 嬰 (anh)Pinyinrú zǐ yīngHán Việtnhụ tử anhCấu tạo孺 + 子 + 嬰 · nhụ + tử + anh nghĩa thành phần: nhụ + tử + anh Nghĩa TaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 西漢末之幼主劉嬰(西元5~25),為漢宣帝玄孫。王莽弒平帝,嬰年僅二歲,選為皇太子,立二年,王莽篡其位,廢為定安公,西漢遂亡。