孺子欢 rú zi huān·nhụ tử hoan Hán Việt: nhụ tử hoan · Pinyin: rú zi huān Tổng quan 新华 · Tân Hoa Đại lục 1.为使父母欢心,故意表现出孩子般的欢娱的神态动作。 Cấu tạo: 孺 (nhụ) + 子 (tử) + 歡 (hoan)Pinyinrú zi huānHán Việtnhụ tử hoanCấu tạo孺 + 子 + 歡 · nhụ + tử + hoan nghĩa thành phần: nhụ + tử + hoan Nghĩa MainlandTân Hoa Tự Điển 1.为使父母欢心,故意表现出孩子般的欢娱的神态动作。 Từ liên quan Gần nghĩa孺子可教 · 孺子 · 孺子牛 · 孺子婴 · 孺子歡 · 孺子可教也