甯戚飯牛
nịnh thích phạn ngưu
Hán Việt: nịnh thích phạn ngưu · Pinyin: nìng qī fàn niú
Tổng quan
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 宁戚:春秋时卫国人,后成为齐桓公的重臣;饭:喂。宁戚在车下喂牛,敲着牛角唱歌。比喻有才之士沦落而做低贱的事。
Hán Việt: nịnh thích phạn ngưu · Pinyin: nìng qī fàn niú