寧肯
ninh khẳng
Hán Việt: ninh khẳng · Pinyin: nìng kěn
Tổng quan
thà rằng... | sẽ tốt hơn... | muốn... hơn
Nghĩa
Việt
- Cihui thà rằng... | sẽ tốt hơn... | muốn... hơn
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 难道不肯,岂肯; 宁愿。
- Tân Hoa Tự Điển 1.难道不肯,岂肯。 2.宁愿。
Eng
- CC-CEDICT would rather...|it would be better...|would prefer
- Cihui would rather...; it would be better...; would prefer