宁肯
ninh khẳng
Hán Việt: ninh khẳng · Pinyin: nìng kěn
Tổng quan
thà rằng; thà
1.难道不肯,岂肯。 2.宁愿。
Nghĩa
Việt
- Cihui sẽ tốt hơn
- Cihui muốn... hơn
- Tần suất từ ninh khải/ninh khẳng/nịnh khải/nịnh khẳng/trữ khải/trữ khẳng: thà rằng/thà; thà
- Biên soạn would rather
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.难道不肯,岂肯。 2.宁愿。
- Kaggle Zh-Vi had rather
Eng
- Cihui would rather...; it would be better...; would prefer
- Tần suất từ adv. would rather , Wǒ ∼ bù shuìjiào yě yào bǎ gōngzuò zuòwán. I'd rather go without sleep and finish the job
Đức
- Handedict etw. lieber wollen, etw. vorziehen zu tun, besser als…