寧可

nìng kě ninh khả

Hán Việt: ninh khả · Pinyin: nìng kě

Tổng quan

tốt hơn nên | một người muốn...(hoặc không)... | thà rằng | (sẽ) tốt hơn để | (chọn) cái ít xấu hơn trong hai điều tồi tệ

Cấu tạo: (ninh) + (khả)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tốt hơn nên | một người muốn...(hoặc không)... | thà rằng | (sẽ) tốt hơn để | (chọn) cái ít xấu hơn trong hai điều tồi tệ

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.豈可、怎麼可以。《史記.卷九七.陸賈傳》:「居馬上得之,寧可以馬上治之乎?」唐.李朝威《柳毅傳》:「然而洞庭,深水也。吾行塵間,寧可致意邪?」 2.寧願。在不很滿意的情況中,所做的抉擇。《儒林外史》第三三回:「正為走出去做不出什麼事業,徒惹高人一笑,所以寧可不出去的好。」《紅樓夢》第四五回:「我寧可自己落不是,豈敢帶累你呢?」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 表示比较两方面的利害得失后选取的一面(常带有两害权衡取其轻的意味,多跟上文的“与其”或下文的“也不”相呼应):与其在这儿等车,~走着去|他~自己吃点儿亏,也不愿亏了别人。

Eng

  • CC-CEDICT preferably|one would prefer to...(or not to...)|would rather|(would) be better to|(to pick) the lesser of two evils
  • Cihui preferably; one would prefer to...(or not to...); would rather; (would) be better to; (to pick) the lesser of two evils

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

宁愿 · 宁肯 · 情愿