寧馨兒

níng xīn ér ninh hinh nhi

Hán Việt: ninh hinh nhi · Pinyin: níng xīn ér

Tổng quan

đứa trẻ tuyệt vời

Cấu tạo: (ninh) + (hinh) + (nhi)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đứa trẻ tuyệt vời

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指这样的孩子,用来赞美孩子或子弟。
  • Tân Hoa Tự Điển 宁馨这样”的意思。晋宋时俗语,好比今天说的这样的孩子”,后多用于褒义。

Eng

  • Cihui 寧馨兒 íngxīn'ér intj. <wr.> Such a (wonderful/lovely) child!