宅券

zhái quàn trạch khoán

Hán Việt: trạch khoán · Pinyin: zhái quàn

Tổng quan

iấy tờ bán hoặc cho thuê nhà. trạch khoán trạch khoán ☆Giấy tờ bán hoặc cho thuê nhà.

Cấu tạo: (trạch) + (khoán)

Nghĩa

Việt

  • Cihui iấy tờ bán hoặc cho thuê nhà. trạch khoán trạch khoán ☆Giấy tờ bán hoặc cho thuê nhà.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 房契。《舊五代史.卷一○八.漢書.蘇逢吉傳》:「未幾,崧以西京宅券獻於逢吉,不悅。」《宋史.卷二六九.陶穀傳》:「崧自北還,因以宅券獻逢吉,逢吉不悅,而崧子弟數出怨言。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 房契。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.房契。

Eng

  • Cihui 宅券 háiquàn n. house-ownership certificate M:¹zhāng

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

房契