宅券

zhái quàntrạch khoán

Hán Việt: trạch khoán · Pinyin: zhái quàn

Tổng quan

Giấy tờ bán hoặc cho thuê nhà

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.房契。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

房契。《舊五代史.卷一○八.漢書.蘇逢吉傳》:「未幾,崧以西京宅券獻於逢吉,不悅。」《宋史.卷二六九.陶穀傳》:「崧自北還,因以宅券獻逢吉,逢吉不悅,而崧子弟數出怨言。」

Cấu tạo: 宅 (trạch) + 券 (khoán)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 khế đất
  • Tần suất từ Giấy tờ bán hoặc cho thuê nhà.; iấy tờ bán hoặc cho thuê nhà
  • Biên soạn 宅券 háiquàn n. house-ownership certificate M:¹zhāng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 房契。《舊五代史.卷一○八.漢書.蘇逢吉傳》:「未幾,崧以西京宅券獻於逢吉,不悅。」《宋史.卷二六九.陶穀傳》:「崧自北還,因以宅券獻逢吉,逢吉不悅,而崧子弟數出怨言。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.房契。

Eng

  • Cihui 宅券 háiquàn n. house-ownership certificate M:¹zhāng
  • Tần suất từ 宅券 háiquàn n. house-ownership certificate M:¹zhāng

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

房契