房契
phòng khế
Hán Việt: phòng khế · Pinyin: fáng qì
Tổng quan
giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà | LT:張|张,份
Nghĩa
Việt
- Cihui giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà | LT:張|张,份
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 房屋所有權的契約憑據。《初刻拍案驚奇》卷一五:「衛朝奉有時撞著,情知中計,卻是房契已還,當日一時急促中事,又沒個把柄,無可申辨處。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 买卖房屋时所立的契约。
Eng
- CC-CEDICT deed (for a house)|CL:張|张[zhang1],份[fen4]
- Cihui deed (for a house); CL:張|张,份