宅基
trạch cơ
Hán Việt: trạch cơ · Pinyin: zhái jī
Tổng quan
nền nhà; móng nhà. 宅基地 đất nền nhà
1.住宅的基址; 宅地。
建築宅室的基址。《法苑珠林.感通篇》:「東北四里許有塔,是維摩故宅基,尚多靈神。」唐.施肩吾〈經吳真君舊宅〉詩:「古仙煉丹處,不測何歲年; 至今空宅基,時有五色煙。」
Nghĩa
Việt
- Cihui 宅基地
- Tần suất từ nền nhà; móng nhà. 宅基地 đất nền nhà; móng nhà
- Biên soạn 宅基 háijī p.w. 1. homestead with garden 2. foundations/site of a house M:²kuài
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 建築宅室的基址。《法苑珠林.感通篇》:「東北四里許有塔,是維摩故宅基,尚多靈神。」唐.施肩吾〈經吳真君舊宅〉詩:「古仙煉丹處,不測何歲年; 至今空宅基,時有五色煙。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.住宅的基址; 宅地。
Eng
- Cihui 宅基 háijī p.w. 1. homestead with garden 2. foundations/site of a house M:²kuài
- Tần suất từ 宅基 háijī p.w. 1. homestead with garden 2. foundations/site of a house M:²kuài