宇下

yǔ xià vũ hạ

Hán Việt: vũ hạ · Pinyin: yǔ xià

Tổng quan

Cấu tạo: (vũ) + (hạ)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 屋簷之下。比喻在他人的庇護之下。《左傳.昭公十三年》:「諸侯事晉,未敢攜貳,況衛在君之宇下,而敢有異志?」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 比喻在他人庇覆之下或治下; 屋内,家中。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.比喻在他人庇覆之下或治下。 2.屋内,家中。

Eng

  • Cihui 宇下 ǔxià p.w. 1. under the roof 2. under sb.s protection

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

京城