宇宙的

vũ trụ đích

Hán Việt: vũ trụ đích

Tổng quan

(thuộc) vũ trụ, rộng lơn, khổng lồ, có thứ tự, có trật tự, có tổ chức, hài hoà (thuộc) cõi trần, thế tục, trần tục xem space thuộc vũ trụ, thuộc thế giới, thuộc vạn vật, toàn bộ, toàn thể, tất cả, chung, phổ thông, phổ biến; vạn năng

Cấu tạo: (vũ) + (trụ) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (thuộc) vũ trụ, rộng lơn, khổng lồ, có thứ tự, có trật tự, có tổ chức, hài hoà (thuộc) cõi trần, thế tục, trần tục xem space thuộc vũ trụ, thuộc thế giới, thuộc vạn vật, toàn bộ, toàn thể, tất cả, chung, phổ thông, phổ biến; vạn năng