宇量

yǔ liàngvũ lượng

Hán Việt: vũ lượng · Pinyin: yǔ liàng

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.气度; 度量。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

才能度量。《文選.袁宏.三國名臣序贊》:「淵哉泰初,宇量高雅。」《舊唐書.卷一一.代宗本紀》:「宇量弘深,寬而能斷,喜懼不形於色。」

Cấu tạo: 宇 (vũ) + 量 (lượng)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 tài năng
  • Biên soạn 宇量 yǔliàng n. generosity; tolerance

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 才能度量。《文選.袁宏.三國名臣序贊》:「淵哉泰初,宇量高雅。」《舊唐書.卷一一.代宗本紀》:「宇量弘深,寬而能斷,喜懼不形於色。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.气度; 度量。

Eng

  • Cihui 宇量 yǔliàng n. generosity; tolerance
  • Tần suất từ 宇量 yǔliàng n. generosity; tolerance

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

气量