气量
khí lượng
Hán Việt: khí lượng · Pinyin: qì liàng
Tổng quan
độ lượng; khoan dung; mức độ tài đức.; sức dung nạp những ý kiến bất đồng.; sức nhẫn nhục; sức chịu đựng. người nhẫn nhục đối với chuyện nhỏ này chẳng để ý tới
1.胸怀﹐度量。 2.指气魄。
度量。北周.庾信〈周太子太保步陸逞神道碑〉:「風神內照,氣量深沉。」《初刻拍案驚奇》卷二一:「此非下賤之相,況且氣量寬洪,立心忠厚,他日必有好處。」
Nghĩa
Việt
- Cihui (nghĩa đen là lượng tinh thần)
- Cihui phẩm chất đạo đức
- Cihui mức độ kiên nhẫn
- Cihui tấm lòng rộng lượng hoặc không
- Cihui khoan dung
- Cihui độ lượng
- Tần suất từ độ lượng; khoan dung; mức độ tài đức; sức dung nạp những ý kiến bất đồng; sức nhẫn nhục; sức chịu đựng
- Biên soạn 氣量 qìliàng n. 1. air volume 2. tolerance
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 度量。北周.庾信〈周太子太保步陸逞神道碑〉:「風神內照,氣量深沉。」《初刻拍案驚奇》卷二一:「此非下賤之相,況且氣量寬洪,立心忠厚,他日必有好處。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.胸怀﹐度量。 2.指气魄。
Eng
- Cihui (lit. quantity of spirit); moral character; degree of forbearance; broad-mindedness or otherwise; tolerance; magnanimity
- Tần suất từ 氣量 qìliàng n. 1. air volume 2. tolerance , Tā hěn yǒu ∼. He has great tolerance
Đức
- Handedict Toleranz, Großmut, Edelsinn