守信的

thủ tín đích

Hán Việt: thủ tín đích

Tổng quan

trung thành, chung thuỷ, trung nghĩa, có lương tâm, đáng tin cậy, trung thực, chính xác, những người ngoan đạo, những tín đồ đạo Hồi, những người trung thành

Cấu tạo: (thủ) + (tín) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui trung thành, chung thuỷ, trung nghĩa, có lương tâm, đáng tin cậy, trung thực, chính xác, những người ngoan đạo, những tín đồ đạo Hồi, những người trung thành