守候

shǒu hòu thủ hậu

Hán Việt: thủ hậu · Pinyin: shǒu hòu

Tổng quan

chờ đợi | mong đợi | theo dõi | canh chừng | chăm sóc

Cấu tạo: (thủ) + (hậu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chờ đợi | mong đợi | theo dõi | canh chừng | chăm sóc

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.看守護衛。《漢書.卷六四.嚴朱吾丘主父徐嚴終王賈傳.嚴助》:「邊城守候誠謹,越人有入伐材者,輒收捕焚其積聚。」 2.等待。《三國演義》第五五回:「劉備早早下馬受縛!吾奉周都督將令,守候多時!」《初刻拍案驚奇》卷二九:「不知我外邊人守候之苦,不免再央楊老媽去問個明白。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 守卫;看护; 等待。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.守卫;看护。 2.等待。

Eng

  • CC-CEDICT to wait for|to expect|to keep watch|to watch over|to nurse
  • Cihui to wait for; to expect; to keep watch; to watch over; to nurse

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

等待