等待
đẳng đãi
Hán Việt: đẳng đãi · Pinyin: děng dài
Tổng quan
chờ | chờ đợi hờ đợi. đẳng đãi đẳng đãi ☆Chờ đợi.
Nghĩa
Việt
- Cihui chờ | chờ đợi hờ đợi. đẳng đãi đẳng đãi ☆Chờ đợi.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 等候。如:「等待消息」、「等待回音」。《紅樓夢》第六四回:「寶玉聽了,連忙起身,迎至大門以內等待,恰好賈璉自外下馬進來。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 不采取行动,直到所期望的人、事物或情况出现:~时机。
Eng
- CC-CEDICT to wait; to wait for
- Cihui to wait; to wait for