守護神

shǒu hù shén thủ hộ thần

Hán Việt: thủ hộ thần · Pinyin: shǒu hù shén

Tổng quan

thần bảo vệ | thánh bảo trợ

Cấu tạo: (thủ) + (hộ) + (thần)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thần bảo vệ | thánh bảo trợ

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 守衛保護眾生的神靈。如:「從事漁業的人員通常視媽祖為行業的守護神。」

Eng

  • CC-CEDICT protector God|patron saint
  • Cihui protector God; patron saint

ja

  • JMdict guardian deity