守林人

thủ lâm nhân

Hán Việt: thủ lâm nhân

Tổng quan

người hay đi lang thang, người bảo vệ rừng, nhân viên lân nghiệp, người gác công viên của nhà vua, (quân sự), (số nhiều) kỵ binh nhẹ, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) biệt kích; đội biệt động, nữ hướng đạo sinh lớn

Cấu tạo: (thủ) + (lâm) + (nhân)

Nghĩa

Việt

  • Cihui người hay đi lang thang, người bảo vệ rừng, nhân viên lân nghiệp, người gác công viên của nhà vua, (quân sự), (số nhiều) kỵ binh nhẹ, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) biệt kích; đội biệt động, nữ hướng đạo sinh lớn

Eng

  • Cihui 守林人 hǒulínrén n. forest guard/ranger M:²wèi