守活寡
thủ hoạt quả
Hán Việt: thủ hoạt quả · Pinyin: shǒu huó guǎ
Tổng quan
ở nhà khi chồng đi vắng | người phụ nữ có chồng xa nhà lâu
Nghĩa
Việt
- Cihui ở nhà khi chồng đi vắng | người phụ nữ có chồng xa nhà lâu
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 比喻婦女空有做妻子的名分,而與丈夫間無實際的性生活。《紅樓夢》第八三回:「你日後必定有個好人家,好女婿,決不像我這樣守活寡。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 谓妇女空有妻子的名份,却无实际的夫妻生活。
- Tân Hoa Tự Điển 1.谓妇女空有妻子的名份,却无实际的夫妻生活。
Eng
- CC-CEDICT to stay at home while one's husband is away|grass widow
- Cihui to stay at home while one's husband is away; grass widow