守禦
thủ ngữ
Hán Việt: thủ ngữ · Pinyin: shǒu yù
Tổng quan
phòng thủ
Nghĩa
Việt
- Cihui phòng thủ
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 守備防禦。《五代史平話.周史.卷下》:「惟劉仁贍詞氣無異平時,部分諸將守禦。」《三國演義》第四八回:「傳令各寨嚴加守禦,不可輕動。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.同"守御"。
Eng
- CC-CEDICT to defend
- Cihui to defend