防守
phòng thủ
Hán Việt: phòng thủ · Pinyin: fáng shǒu
Tổng quan
phòng thủ. 防守軍事重鎮 phòng thủ trấn thành quân sự trọng yếu. 防守邊境 phòng thủ biên giới.; phòng thủ; thủ (trong thi đấu hoặc đấu tranh, chống lại sự tấn công của đối phương). đội này không những phòng thủ nghiêm ngặt, mà phản công cũng rất nhanh khi có cơ hội
警戒守卫:~军事重镇; 在斗争或比赛中防备和抵御对方进攻:这个队不仅~严密,而且能抓住机会快速反击。
防護守衛。《三國演義》第一九回:「操大怒,斬郝萌於軍門,使人傳諭各寨,小心防守。」《西遊記》第五回:「我等且緊緊防守,飽食一頓,安心睡覺,養養精神。」
Nghĩa
Việt
- Biên soạn v. defend; guard
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 防護守衛。《三國演義》第一九回:「操大怒,斬郝萌於軍門,使人傳諭各寨,小心防守。」《西遊記》第五回:「我等且緊緊防守,飽食一頓,安心睡覺,養養精神。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 警戒守卫:~军事重镇; 在斗争或比赛中防备和抵御对方进攻:这个队不仅~严密,而且能抓住机会快速反击。
Eng
- Cihui to defend; to protect (against)
Đức
- Handedict verteidigen, schützen
other
- Nguồn khác Giữ cho khỏi mất, ngăn chống mọi sự đánh chiếm cướp đoạt