守空房
thủ không phòng
Hán Việt: thủ không phòng · Pinyin: shǒu kōng fáng
Tổng quan
ở nhà một mình (người phụ nữ đã kết hôn)
Nghĩa
Việt
- Cihui ở nhà một mình (người phụ nữ đã kết hôn)
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 指丈夫长期外出,妻子一人住在家里。
Eng
- CC-CEDICT to stay home alone (of married woman)
- Cihui to stay home alone (of married woman)