安內

an nội

Hán Việt: an nội

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

安定內部的亂事。《三國演義》第一二○回:「以安內為念,不當以黷武為事。」

Cấu tạo: 安 (an) + 内 (nội)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 ổn định bên trong

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 安定內部的亂事。《三國演義》第一二○回:「以安內為念,不當以黷武為事。」

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

攘外