安全島

ān quán dǎo an toàn đảo

Hán Việt: an toàn đảo · Pinyin: ān quán dǎo

Tổng quan

đảo giao thông | nơi trú ẩn cho người đi bộ

Cấu tạo: (an) + (toàn) + (đảo)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đảo giao thông | nơi trú ẩn cho người đi bộ

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 設置於道路中的島狀實體物,對車輛行人之交通,具有維護安全、規律行進路線等作用。也稱為「公路島」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 马路中间供行人穿过时躲避车辆的地方。

Eng

  • CC-CEDICT traffic island; pedestrian refuge
  • Cihui 安全島 nquándǎo n. safety/pedestrian island