安全感

ān quán gǎn an toàn cảm

Hán Việt: an toàn cảm · Pinyin: ān quán gǎn

Tổng quan

cảm giác an toàn

Cấu tạo: (an) + (toàn) + (cảm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cảm giác an toàn

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 安全無虞的感覺。如:「路上有人作伴,比較有安全感。」

Eng

  • CC-CEDICT sense of security
  • Cihui sense of security