安全線

ān quán xiàn an toàn tuyến

Hán Việt: an toàn tuyến · Pinyin: ān quán xiàn

Tổng quan

Cấu tạo: (an) + (toàn) + (tuyến)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 为维持秩序、保证安全而画的或拉起的禁止越过的线:赛场周围拉起了~;江河等堤岸上画的指示警戒水位的线;指价格、利率等方面保障经济发展安全的某种限度:近期油价突破了~|债务控制在~以内。