安全門
an toàn môn
Hán Việt: an toàn môn · Pinyin: ān quán mén
Tổng quan
lối thoát hiểm: lối ra/cửa ra/cửa thoát hiểm
Nghĩa
Việt
- Cihui lối thoát hiểm; lối ra; cửa ra; cửa thoát hiểm。供火災時用的第二個出口(如房間出口)。
- Cihui lối thoát hiểm: lối ra/cửa ra/cửa thoát hiểm
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 於高大建築物中特別設置的門。多為緊急情況發生時,為使建築物中的人順利疏散逃生而設。如:「出入公共場所應注意安全門的位置,以免發生災害時被困。」
Eng
- Cihui 安全門 nquánmén n. 1. exit; fire door 2. theft-proof door M:¹shàn