安定的
an định đích
Hán Việt: an định đích
Tổng quan
vững vàng; ổn định, kiên định, kiên quyết, (vật lý) ổn định, bền, chuồng (ngựa, bò, trâu...), đàn ngựa đua (ở một chuồng nào), (số nhiều) (quân sự) công tác ở chuồng ngựa, cho (ngựa) vào chuồng, nhốt
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 ổn định
Mainland
- Kaggle Zh-Vi stable
Eng
- JMdict stable
ja
- JMdict 安定的(あんていてき)