安居

ān jū an cư

Hán Việt: an cư · Pinyin: ān jū

Tổng quan

Khu Anju của thành phố Tuỵ Ninh 遂寧市|遂宁市, Tứ Xuyên | ổn định sinh sống | sống yên bình yên, sống yên ổn, không lo nghĩ. an cư an cư ☆Ở yên, sống yên ổn, không lo nghĩ. an cư (行事)Varṣa,印度僧徒,兩期三月間禁外出而致力坐禪修學,是名兩安居。異名為坐夏,坐臘等。始此謂之結夏,解此謂之解夏。業疏四曰:「形心攝靜曰安,要期在住曰居。」其安居之因由,見布薩條。☸

Cấu tạo: (an) + (cư)

Nghĩa

Việt

  • Cihui Khu Anju của thành phố Tuỵ Ninh 遂寧市|遂宁市, Tứ Xuyên | ổn định sinh sống | sống yên bình yên, sống yên ổn, không lo nghĩ. an cư an cư ☆Ở yên, sống yên ổn, không lo nghĩ. an cư (行事)Varṣa,印度僧徒,兩期三月間禁外出而致力坐禪修學,是名兩安居。異名為坐夏,坐臘等。始此謂之結夏,解此謂之解夏。業疏四曰:「形心攝靜曰安,要期在住曰居。」其安居之因由,見布薩條。☸

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.家居無事。《文選.丘遲.與陳伯之書》:「將軍松柏不翦,親戚安居。」 2.佛教用語。佛教規定於四月十五日至七月十五日禁止僧尼外出,應在寺內坐禪修學,稱為「安居」。參見「結夏安居」條。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 安定地居住、生活:置业~。

Eng

  • CC-CEDICT see 安居區|安居区[An1 ju1 Qu1]
  • CC-CEDICT to settle down|to live peacefully
  • Cihui see 安居區|安居区

ja

  • JMdict easy life
  • JMdict varsika (meditation retreat; usu. for 90 days starting on the 15th day of the 4th month of the lunisolar calendar)

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

流浪