流浪

liú làng lưu lãng

Hán Việt: lưu lãng · Pinyin: liú làng

Tổng quan

lang thang | phiêu bạt | đi lang thang | du mục | vô gia cư | không ổn định (ví dụ: dân số) | kẻ lang thang

Cấu tạo: (lưu) + (lãng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui lang thang | phiêu bạt | đi lang thang | du mục | vô gia cư | không ổn định (ví dụ: dân số) | kẻ lang thang

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.飄泊、沒有固定的居所。宋.蘇軾〈芙蓉城〉詩:「此生流浪隨蒼溟,偶然相值兩浮萍。」 2.指放浪、放縱。唐.李渤〈喜弟淑再至為長歌〉:「嗟余流浪心最狂,十年學劍逢時康。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 生活没有着落,到处转移,随地谋生:~汉丨~儿|~街头。

Eng

  • CC-CEDICT to drift about|to wander|to roam|nomadic|homeless|unsettled (e.g. population)|vagrant
  • Cihui to drift about; to wander; to roam; nomadic; homeless; unsettled (e.g. population); vagrant

ja

  • JMdict vagrancy|wandering|nomadism

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

流亡 · 流离 · 流落 · 漂泊 · 漂流 · 飘流

Từ trái nghĩa

安居