安息香

ān xī xiāng an tức hương

Hán Việt: an tức hương · Pinyin: ān xī xiāng

Tổng quan

Styrax officinalis hoặc Styrax benzoin | nhũ hương (dùng trong y học cổ truyền) | Benzoinum an tức hương (物名)香料之一種。安息香樹所生之脂汁塊也。安息香樹產於暹羅波斯等,高丈餘,落葉樹也。葉為卵形,有光澤,花外部為白色,內部為帶紅褐色,排列為總狀花序,樹皮為褐灰色,帶軟毛。由其樹皮採收之脂汁稱為安息香,為藥用及香料。但普通之安息香,多為其樹之木粉,更以臼碎之,混膠等使之凝固者。☸ 1. cây cánh kiến trắng; cây an tức hương (styrax benzoin)。落葉喬木,葉子卵形,開紅花。 2. Ben-zô-in; nhựa cây cánh kiến trắng。安息香的樹脂,乳白色或黃色固體,質地硬而脆,有香氣。有防腐,清毒和祛痰作用。工業上用…

Cấu tạo: (an) + (tức) + (hương)

Nghĩa

Việt

  • Cihui Styrax officinalis hoặc Styrax benzoin | nhũ hương (dùng trong y học cổ truyền) | Benzoinum an tức hương (物名)香料之一種。安息香樹所生之脂汁塊也。安息香樹產於暹羅波斯等,高丈餘,落葉樹也。葉為卵形,有光澤,花外部為白色,內部為帶紅褐色,排列為總狀花序,樹皮為褐灰色,帶軟毛。由其樹皮採收之脂汁稱為安息香,為藥用及香料。但普通之安息香,多為其樹之木粉,更以臼碎之,混膠等使之凝固者。☸ 1. cây cánh kiến trắng; cây an tức…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.安息香科野茉莉屬「安息香樹」或其他同屬植物的樹幹,經割破後滲出的一種香膠性樹脂。常為薰香之原料,亦入藥,具有防腐、興奮、袪痰及利尿作用。 2.用安息香加其他原料製成的香。《土風錄.卷四.安息香》:「坐繩床,燒安息香。」

Eng

  • CC-CEDICT Styrax officinalis or Styrax benzoin|benzoin resin (used in TCM)|Benzoinum
  • Cihui Styrax officinalis or Styrax benzoin; benzoin resin (used in TCM); Benzoinum

ja

  • JMdict benzoin