安息香
an tức hương
Hán Việt: an tức hương · Pinyin: ān xī xiāng
Tổng quan
HƯƠNG; cây cánh kiến trắng; cây an tức hương (styrax benzoin).; Ben-zô-in; nhựa cây cánh kiến trắng.; hương Ben-zô-in
1.安息香科野茉莉屬「安息香樹」或其他同屬植物的樹幹,經割破後滲出的一種香膠性樹脂。常為薰香之原料,亦入藥,具有防腐、興奮、袪痰及利尿作用。 2.用安息香加其他原料製成的香。《土風錄.卷四.安息香》:「坐繩床,燒安息香。」
Nghĩa
Việt
- Cihui Styrax officinalis hoặc Styrax benzoin
- Cihui nhũ hương (dùng trong y học cổ truyền)
- Biên soạn 安息香 nxīxiāng n. <med.> benzoin
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.安息香科野茉莉屬「安息香樹」或其他同屬植物的樹幹,經割破後滲出的一種香膠性樹脂。常為薰香之原料,亦入藥,具有防腐、興奮、袪痰及利尿作用。 2.用安息香加其他原料製成的香。《土風錄.卷四.安息香》:「坐繩床,燒安息香。」
Mainland
- Kaggle Zh-Vi benzoin
Eng
- JMdict benzoin
- Cihui Styrax officinalis or Styrax benzoin; benzoin resin (used in TCM); Benzoinum
Đức
- Handedict Benzoin (S, Chem)
ja
- JMdict 安息香(あんそくこう)