安慰地

ān wèi de an úy địa

Hán Việt: an úy địa · Pinyin: ān wèi de

Tổng quan

dịu dàng, xoa dịu, dỗ dành

Cấu tạo: (an) + (úy) + (địa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui dịu dàng, xoa dịu, dỗ dành