安慰者
an úy giả
Hán Việt: an úy giả
Tổng quan
người dỗ dành, người an ủi, người khuyên giải, khăn quàng cổ (che cả mũi và miệng), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) chăn lông vịt, chăn bông, vú giả (cho trẻ con ngậm) người bào chữa, người bênh vực, người an ủi
Nghĩa
Việt
- Cihui người dỗ dành, người an ủi, người khuyên giải, khăn quàng cổ (che cả mũi và miệng), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) chăn lông vịt, chăn bông, vú giả (cho trẻ con ngậm) người bào chữa, người bênh vực, người an ủi