安慰賽

ān wèi sài an úy tái

Hán Việt: an úy tái · Pinyin: ān wèi sài

Tổng quan

Cấu tạo: (an) + (úy) + (tái)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 体育比赛中,在正式比赛结束后为照顾未取得名次的运动员的情绪而组织他们参加的联谊性比赛。

Eng

  • Cihui 安慰賽 nwèisài n. consolation event/match M:²chǎng