安抚使

an phủ sử

Hán Việt: an phủ sử

Tổng quan

ên một chức quan đời Đường, đặt tại các vùng xa xôi, kém an ninh. an phủ sứ an phủ sứ ☆Tên một chức quan đời Đường, đặt tại các vùng xa xôi, kém an ninh.

Cấu tạo: (an) + (phủ) + 使 (sử)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ên một chức quan đời Đường, đặt tại các vùng xa xôi, kém an ninh. an phủ sứ an phủ sứ ☆Tên một chức quan đời Đường, đặt tại các vùng xa xôi, kém an ninh.