安歇
an hiết
Hán Việt: an hiết · Pinyin: ān xiē
Tổng quan
đi ngủ; lên giường đi ngủ; trọ qua đêm.; nghỉ ngơi
上床睡觉:天已不早,大家该回房~了; 休息:走得太累,先找个地方~一下。
休息、就寢。《初刻拍案驚奇》卷一七:「吳氏收拾了一間潔淨廊房,與他師徒安歇。」《紅樓夢》第七一回:「當下已是起更時分,大家各自歸房安歇。」
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 nghỉ ngơi
- VietPhrases an giấc; đi ngủ; lên giường đi ngủ; trọ qua đêm
- Tần suất từ chỗ đậu (chim, gà); chuồng gà, (thông tục) chỗ ngủ, (xem) curse, (xem) rule, đậu để ngủ (gà...), ngủ, cho (ai) ngủ trọ; đi ngủ , nghỉ ngơi vào ban đêm; 1. đi ngủ; lên giường đi ngủ; trọ qua đêm. 2. nghỉ ngơi; an giấc; đi ngủ; lên giường đi ngủ; trọ qua đêm
- Biên soạn 安歇 nxiē v. retire for the night
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 休息、就寢。《初刻拍案驚奇》卷一七:「吳氏收拾了一間潔淨廊房,與他師徒安歇。」《紅樓夢》第七一回:「當下已是起更時分,大家各自歸房安歇。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 上床睡觉:天已不早,大家该回房~了; 休息:走得太累,先找个地方~一下。
- Kaggle Zh-Vi roost
Eng
- Cihui to go to bed; to retire for the night
- Tần suất từ 安歇 nxiē v. retire for the night , Tāmen yǐjīng ∼ le. They've already retired for the night